icon-load

Loading..

Phí Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Xe Ô Tô

Phí Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Xe Ô Tô
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ Ô TÔ MỚI NHẤT (2021)

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô mới nhất – kính chào quý khách đã đến với bài đọc ngày hôm nay, với bài viết ngày hôm nay chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng phí phải nộp khi mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự khi quý khách mua bảo hiểm cho chiếc xe mình đang sở hữu.

Theo quy định của Bộ giao thông vận tải thì mỗi phương tiện tham gia giao thông đều phải chấp hành nội quy đầy đủ theo quy định, nếu như sai thì sẽ phạt theo mức độ vị phạm theo đó mỗi chiếc xe ô tô lưu hành trên đường đều phải có giấy tờ xe đầy đủ trong số đó không thể thiếu đó là bảo hiểm trách nhiện dân sự (bảo hiểm bặt buộc).

Các quyền lợi khi tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự đó là nếu xảy ra tai nạn giao thông, công ty bảo hiểm sẽ tiến hành chi trả một khoản tiền tương ứng cho những thiệt hại về tính mạng, thân thể và tài sản cho người bị nạn do xe cơ giới gây ra.

Bảng Phí Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Mới Nhất (2021)

Số TT Loại xe Phí bảo hiểm năm (đồng)
Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Xe < 6 chỗ ngồi 437.000
2 Xe từ 6 – 11 chỗ ngồi 794.000
3 Xe từ 12 – 24 chỗ ngồi 1.270.000
4 Xe > 24 chỗ ngồi 1.825.000
5 Xe Pickup, Minivan 933.000
Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Xe < 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000
2 Xe 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000
3 Xe 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000
4 Xe 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000
5 Xe 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000
6 Xe 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000
7 Xe 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000
8 Xe 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000
9 Xe 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000
10 Xe 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000
11 Xe 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000
12 Xe 16 chỗ ngồi theo đăng ký 3.054.000
13 Xe 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000
14 Xe 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000
15 Xe 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000
16 Xe 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000
17 Xe 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000
18 Xe 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000
19 Xe 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000
20 Xe 24 chỗ ngồi theo đăng ký 4.632.000
21 Xe 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.813.000
22 Xe trên 25 chỗ ngồi [4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25 chỗ)]
Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Xe < 3 tấn 853.000
2 Xe từ 3 – 8 tấn 1.660.000
3 Xe từ 8 – 15 tấn 2.746.000
4 Xe > 15 tấn 3.200.000

Những Lưu Ý Quý Khách Hàng Cần Biết!

  1. Phí bảo hiểm TNDS đối với xe tập lái bằng 120% phí của xe ô tô không kinh doanh vận tải và xe kinh doanh vận tải.
  2. Mức phí xe taxi tương đương 170% của phí xe ô tô chở hàng.
  3. Mức phí trên chưa bao gồm thuế VAT.

Khi Xảy Ra Tai Nạn Mức Bồi Thường Của Doanh Nghiệp Bảo Hiểm Là Bao Nhiêu?

Mức bồi thường cho những thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản (của bên thứ 3) được quy định tại Điều 9 của Thông tư 22/2016/TT-BTC cụ thể:

  1. 100 triệu đồng/người/vụ tai nạn nếu có thiệt hại về người
  2. 100 triệu đồng/vụ tai nạn nếu có thiệt hại về tài sản

Phía trên là mức áp dụng chung cho xe ô tô, công ty bảo hiểm không thực hiện việc bồi thường nếu chủ xe hoặc bên thứ 3 cố tình gây thiệt hại, lái xe gây tai nạn có ý bỏ trốn, người điều khiển xe không có giấy phép lái xe hoặc sử dụng giấy phép lái xe không phù hợp hoặc bị tước giấy phép lái xe.

Bài đọc trên chúng tôi đã giúp quý khách nắm rõ hơn về phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự(bảo hiểm bắt buộc) của các loại xe ô tô khác nhau, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật những thông tin mới nhất để gửi tới quý khách, xin cảm ơn!

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
  • Người viết đánh giá

  • Rated 5 stars
  • 100%
  • Diệu Huyền
  • Reviewed by:
  • Published on:
  • Last modified: 08-12-2020
Bạn cần trợ giúp